Quán giải khát tiếng Nhật là gì?
"quán giải khát" trong tiếng Nhật là 喫茶店 (きっさてん) (danh từ).
喫茶店 Danh từ
きっさてんkissatenJLPT N5 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quán cà phê, quán giải khát.
- 私は、喫茶店でコーヒーを一杯飲んだ。 Tôi đã uống một cốc cà phê ở quán giải khát.
Câu hỏi thường gặp
Quán giải khát tiếng Nhật là gì?
"quán giải khát" trong tiếng Nhật là 喫茶店 (きっさてん) (danh từ).