Quán tiếng Nhật là gì?
"quán" trong tiếng Nhật là 売店 (ばいてん) (danh từ), キオスク (danh từ).
売店 Danh từ
ばいてんbaitenHán Việt: MẠI ĐIẾMJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gian hàng, quán.
キオスク Danh từ
kiosuku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gian hàng, quán.
Câu hỏi thường gặp
Quán tiếng Nhật là gì?
"quán" trong tiếng Nhật là 売店 (ばいてん) (danh từ), キオスク (danh từ).