Quá trình tiếng Nhật là gì?
"quá trình" trong tiếng Nhật là 過程 (かてい) (danh từ).
過程 Danh từ
かていkateiHán Việt: QUÁ TRÌNHJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá trình.
- 彼はボート作りの過程を説明した。 Anh ấy giải thích quá trình xây dựng chiếc thuyền.
Câu hỏi thường gặp
Quá trình tiếng Nhật là gì?
"quá trình" trong tiếng Nhật là 過程 (かてい) (danh từ).