Quá khứ tiếng Nhật là gì?
"quá khứ" trong tiếng Nhật là 過去 (かこ) (danh từ).
過去 Danh từ
かこkakoHán Việt: QUÁ KHỨJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quá khứ.
- 過去のことをくよくよするな。 Đừng lo lắng về quá khứ.
- 過去の動作については過去形を用います。 Thì quá khứ được sử dụng khi nói về những hành động trong quá khứ.
Câu hỏi thường gặp
Quá khứ tiếng Nhật là gì?
"quá khứ" trong tiếng Nhật là 過去 (かこ) (danh từ).