Pin tiếng Nhật là gì?
"pin" trong tiếng Nhật là 電池 (でんち) (danh từ), バッテリー (danh từ).
電池 Danh từ
でんちdenchiHán Việt: ĐIỆN TRÌJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pin, bình điện.
- この懐中電灯は2個の電池が必要だ。 Cái đèn pin này cần hai cục pin.
- 電池がだめになっちゃった。 Pin chết.
バッテリー Danh từ
batterī giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pin, bình điện.
- バッテリーが上がってしまった。 Pin chết.
Câu hỏi thường gặp
Pin tiếng Nhật là gì?
"pin" trong tiếng Nhật là 電池 (でんち) (danh từ), バッテリー (danh từ).