Phu nhân tiếng Nhật là gì?
"phu nhân" trong tiếng Nhật là 夫人 (ふじん) (danh từ), 奥方 (おくがた) (danh từ).
夫人 Danh từ
ふじんfujinHán Việt: PHU NHÂNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu nhân, vợ.
奥方 Danh từ
おくがたokugataHán Việt: ÁO PHƯƠNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phu nhân.
Câu hỏi thường gặp
Phu nhân tiếng Nhật là gì?
"phu nhân" trong tiếng Nhật là 夫人 (ふじん) (danh từ), 奥方 (おくがた) (danh từ).