Phi tiêu tiếng Nhật là gì?
"phi tiêu" trong tiếng Nhật là 手裏剣 (しゅりけん) (danh từ).
手裏剣 Danh từ
しゅりけんshurikenHán Việt: THỦ LÍ KIẾM giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thủ lí kiếm, phi tiêu.
- トムは折り紙の手裏剣の作り方を教えてくれた。 Tom đã dạy tôi cách gấp phi tiêu origami.
Câu hỏi thường gặp
Phi tiêu tiếng Nhật là gì?
"phi tiêu" trong tiếng Nhật là 手裏剣 (しゅりけん) (danh từ).