Phi thuyền tiếng Nhật là gì?
"phi thuyền" trong tiếng Nhật là 宇宙船 (うちゅうせん) (danh từ).
宇宙船 Danh từ
うちゅうせんuchūsenHán Việt: VŨ TRỤ THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu vũ trụ, phi thuyền, phi thuyền không gian.
Câu hỏi thường gặp
Phi thuyền tiếng Nhật là gì?
"phi thuyền" trong tiếng Nhật là 宇宙船 (うちゅうせん) (danh từ).