Phi thực dân hoá tiếng Nhật là gì?
"phi thực dân hoá" trong tiếng Nhật là 脱植民地化 (だつしょくみんちか) (danh từ).
脱植民地化 Danh từ
だつしょくみんちかdatsushokuminchikaHán Việt: THOÁT THỰC DÂN ĐỊA HOÁ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phi thực dân hoá.
Câu hỏi thường gặp
Phi thực dân hoá tiếng Nhật là gì?
"phi thực dân hoá" trong tiếng Nhật là 脱植民地化 (だつしょくみんちか) (danh từ).