Phiền muộn tiếng Nhật là gì?
"phiền muộn" trong tiếng Nhật là 悩む (なやむ) (động từ).
悩む Động từ
なやむnayamuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Lo lắng, phiền muộn, khổ tâm.
- 彼は忘れっぽくなっていて、そのことでとても悩んだ。 Anh ấy đã rất phiền muộn vì anh ấy đang trở nên hay quên.
Câu hỏi thường gặp
Phiền muộn tiếng Nhật là gì?
"phiền muộn" trong tiếng Nhật là 悩む (なやむ) (động từ).