Phức tạp tiếng Nhật là gì?
"phức tạp" trong tiếng Nhật là 複雑 (ふくざつ) (tính từ đuôi na).
複雑 Tính từ đuôi na
ふくざつfukuzatsuHán Việt: PHỨC TẠPJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phức tạp.
- それは問題をより複雑にするでしょう。 Điều đó sẽ làm vấn đề thêm phức tạp hơn.
Câu hỏi thường gặp
Phức tạp tiếng Nhật là gì?
"phức tạp" trong tiếng Nhật là 複雑 (ふくざつ) (tính từ đuôi na).