Phật giáo tiếng Nhật là gì?
"phật giáo" trong tiếng Nhật là 仏教 (ぶっきょう) (danh từ).
仏教 Danh từ
ぶっきょうbukkyōHán Việt: PHẬT GIÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phật giáo.
- 彼は仏教からキリスト教へ改宗した。 Anh ấy đã chuyển tôn giáo của mình từ Phật Giáo sang Thiên Chúa Giáo.
- 目覚めた人ブッダ神の子イエス言わずと知れた仏教とキリスト教の祖である Đức Phật, bậc giác ngộ. Chúa Giêsu, Con của Đức Chúa Trời. Họ lần lượt được coi là những người sáng lập ra Phật giáo và Kitô giáo.
Câu hỏi thường gặp
Phật giáo tiếng Nhật là gì?
"phật giáo" trong tiếng Nhật là 仏教 (ぶっきょう) (danh từ).