Phẫu thuật thẩm mỹ tiếng Nhật là gì?
"phẫu thuật thẩm mỹ" trong tiếng Nhật là 整形外科 (せいけいげか) (danh từ), 形成外科 (けいせいげか) (danh từ).
整形外科 Danh từ
せいけいげかseikeigekaHán Việt: CHỈNH HÌNH NGOẠI KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật thẩm mỹ.
形成外科 Danh từ
けいせいげかkeiseigekaHán Việt: HÌNH THÀNH NGOẠI KHOA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật thẩm mỹ.
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật thẩm mỹ tiếng Nhật là gì?
"phẫu thuật thẩm mỹ" trong tiếng Nhật là 整形外科 (せいけいげか) (danh từ), 形成外科 (けいせいげか) (danh từ).