Phẫu thuật tiếng Nhật là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Nhật là 手術 (しゅじゅつ) (danh từ).
手術 Danh từ
しゅじゅつshujutsuHán Việt: THỦ THUẬTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phẫu thuật.
- 「目の手術とか怖い」「そんなこと言ってる場合じゃないでしょ。このままじゃ失明するかもしれないんだよ」 "Tôi sợ phẫu thuật mắt." "Đây không phải là lúc để nói về chuyện đó đâu. Cứ đà này, bạn có lẽ sẽ bị mù đấy."
Câu hỏi thường gặp
Phẫu thuật tiếng Nhật là gì?
"phẫu thuật" trong tiếng Nhật là 手術 (しゅじゅつ) (danh từ).