Phải trả tiếng Nhật là gì?
"phải trả" trong tiếng Nhật là 代金 (だいきん) (danh từ).
代金 Danh từ
だいきんdaikinHán Việt: ĐẠI KIMJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phải trả.
- 彼女はその本の代金を支払わねばならない。 Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.
Câu hỏi thường gặp
Phải trả tiếng Nhật là gì?
"phải trả" trong tiếng Nhật là 代金 (だいきん) (danh từ).