Phú sĩ tiếng Nhật là gì?
"phú sĩ" trong tiếng Nhật là 富士山 (ふじさん) (danh từ riêng).
富士山 Danh từ riêng
ふじさんfujisanHán Việt: PHÚ SĨ SƠN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phú Sĩ, núi phú sĩ.
- 遠くからだと富士山が朝霧の中にそびえているのが見えます。 Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.
- 富士山はエベレストほど高くはない。 Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phú sĩ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phú sĩ tiếng Nhật là gì?
"phú sĩ" trong tiếng Nhật là 富士山 (ふじさん) (danh từ riêng).