Phóng xạ tiếng Nhật là gì?
"phóng xạ" trong tiếng Nhật là 放射 (ほうしゃ) (danh từ), 輻射 (ふくしゃ) (danh từ).
放射 Danh từ
ほうしゃhōshaHán Việt: PHÓNG XẠJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phóng xạ, bức xạ.
- 放射性廃棄物の問題は未解決のままである。 Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
輻射 Danh từ
ふくしゃfukushaHán Việt: BỨC XẠ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bức xạ, phóng xạ.
Câu hỏi thường gặp
Phóng xạ tiếng Nhật là gì?
"phóng xạ" trong tiếng Nhật là 放射 (ほうしゃ) (danh từ), 輻射 (ふくしゃ) (danh từ).