Phó thủ tướng tiếng Nhật là gì?
"phó thủ tướng" trong tiếng Nhật là 副首相 (ふくしゅしょう) (danh từ).
副首相 Danh từ
ふくしゅしょうfukushushōHán Việt: PHÓ THỦ TƯỚNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phó thủ tướng.
Câu hỏi thường gặp
Phó thủ tướng tiếng Nhật là gì?
"phó thủ tướng" trong tiếng Nhật là 副首相 (ふくしゅしょう) (danh từ).