Phòng trọ tiếng Nhật là gì?
"phòng trọ" trong tiếng Nhật là 客室 (きゃくしつ) (danh từ), 客間 (きゃくま) (danh từ).
客室 Danh từ
きゃくしつkyakushitsuHán Việt: KHÁCH THẤT giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng trọ.
客間 Danh từ
きゃくまkyakumaHán Việt: KHÁCH GIANJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phòng trọ.
Câu hỏi thường gặp
Phòng trọ tiếng Nhật là gì?
"phòng trọ" trong tiếng Nhật là 客室 (きゃくしつ) (danh từ), 客間 (きゃくま) (danh từ).