Phép trừ tiếng Nhật là gì?
"phép trừ" trong tiếng Nhật là 引き算 (ひきざん) (danh từ).
引き算 Danh từ
ひきざんhikizanHán Việt: DẪN TOÁNJLPT N2 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép trừ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "phép trừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Phép trừ tiếng Nhật là gì?
"phép trừ" trong tiếng Nhật là 引き算 (ひきざん) (danh từ).