Phép cộng tiếng Nhật là gì?
"phép cộng" trong tiếng Nhật là 足し算 (たしざん) (danh từ), 加法 (かほう) (danh từ).
足し算 Danh từ
たしざんtashizanJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép cộng.
加法 Danh từ
かほうkahōHán Việt: GIA PHÁP giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phép cộng.
Câu hỏi thường gặp
Phép cộng tiếng Nhật là gì?
"phép cộng" trong tiếng Nhật là 足し算 (たしざん) (danh từ), 加法 (かほう) (danh từ).