TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phân từ tiếng Nhật là gì?

"phân từ" trong tiếng Nhật là 分詞 (ぶんし) (danh từ).

分詞(ぶんし) Danh từ

ぶんしbunshiHán Việt: PHÂN TỪ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân từ.

  • 進行形の文では、動詞のing形、つまり現在分詞となります。 Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.

Xem đầy đủ từ "分詞": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phân từ tiếng Nhật là gì?

"phân từ" trong tiếng Nhật là 分詞 (ぶんし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.