Phân từ tiếng Nhật là gì?
"phân từ" trong tiếng Nhật là 分詞 (ぶんし) (danh từ).
分詞 Danh từ
ぶんしbunshiHán Việt: PHÂN TỪ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân từ.
- 進行形の文では、動詞のing形、つまり現在分詞となります。 Trong một câu sử dụng thì hiện tại tiếp diễn, động từ sẽ được chia theo dạng "V-ing", tức là được chia thành hiện tại phân từ.
Câu hỏi thường gặp
Phân từ tiếng Nhật là gì?
"phân từ" trong tiếng Nhật là 分詞 (ぶんし) (danh từ).