Phân biệt đối xử tiếng Nhật là gì?
"phân biệt đối xử" trong tiếng Nhật là 差別 (さべつ) (danh từ).
差別 Danh từ
さべつsabetsuHán Việt: SAI BIỆTJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sai biệt, phân biệt đối xử, kì thị.
Câu hỏi thường gặp
Phân biệt đối xử tiếng Nhật là gì?
"phân biệt đối xử" trong tiếng Nhật là 差別 (さべつ) (danh từ).