TuDien.NgonNguNhat.comTừ điển Nhật – Việt · Việt – Nhật

Phân bón tiếng Nhật là gì?

"phân bón" trong tiếng Nhật là 肥料 (ひりょう) (danh từ), 肥 (こえ) (danh từ), 肥やし (こやし) (danh từ).

肥料(ひりょう) Danh từ

ひりょうhiryōHán Việt: PHÌ LIỆUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân, phân bón.

Xem đầy đủ từ "肥料": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

肥(こえ) Danh từ

こえkoeHán Việt: PHÌ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân, phân bón, phân chuồng.

Xem đầy đủ từ "肥": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

肥(こ)やし Danh từ

こやしkoyashi giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phân bón, phân.

Xem đầy đủ từ "肥やし": cách đọc, Hán Việt, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Phân bón tiếng Nhật là gì?

"phân bón" trong tiếng Nhật là 肥料 (ひりょう) (danh từ), 肥 (こえ) (danh từ), 肥やし (こやし) (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG, CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách JLPT tham khảo của Jonathan Waller (CC BY) qua yomitan-jlpt-vocab (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.