Phân bón tiếng Nhật là gì?
"phân bón" trong tiếng Nhật là 肥料 (ひりょう) (danh từ), 肥 (こえ) (danh từ), 肥やし (こやし) (danh từ).
肥料 Danh từ
ひりょうhiryōHán Việt: PHÌ LIỆUJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, phân bón.
肥 Danh từ
こえkoeHán Việt: PHÌ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân, phân bón, phân chuồng.
肥やし Danh từ
こやしkoyashi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phân bón, phân.
Câu hỏi thường gặp
Phân bón tiếng Nhật là gì?
"phân bón" trong tiếng Nhật là 肥料 (ひりょう) (danh từ), 肥 (こえ) (danh từ), 肥やし (こやし) (danh từ).