Phát sóng tiếng Nhật là gì?
"phát sóng" trong tiếng Nhật là 放送 (ほうそう) (danh từ).
放送 Danh từ
ほうそうhōsōHán Việt: PHÓNG TỐNGJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phát sóng, chương trình.
- その番組は今放送中です。 Chương trình đó bây giờ đang được phát sóng.
Câu hỏi thường gặp
Phát sóng tiếng Nhật là gì?
"phát sóng" trong tiếng Nhật là 放送 (ほうそう) (danh từ).