Phát điên tiếng Nhật là gì?
"phát điên" trong tiếng Nhật là 狂う (くるう) (động từ).
狂う Động từ
くるうkuruuJLPT N3 giọng máy (Kokoro)
Nghĩa: Phát điên.
- 衝撃と悲しみのあまり気が狂ってしまった。 Tôi đã phát điên vì quá sốc và đau buồn.
- 彼女が僕を狂わせる。 Cô ấy làm tôi phát điên.
Câu hỏi thường gặp
Phát điên tiếng Nhật là gì?
"phát điên" trong tiếng Nhật là 狂う (くるう) (động từ).