Pháo binh tiếng Nhật là gì?
"pháo binh" trong tiếng Nhật là 大砲 (たいほう) (danh từ), 砲兵 (ほうへい) (danh từ).
大砲 Danh từ
たいほうtaihōHán Việt: ĐẠI PHÁO giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đại pháo, pháo, súng thần công, pháo binh.
砲兵 Danh từ
ほうへいhōheiHán Việt: PHÁO BINH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo thủ, bộ đội pháo binh.
Câu hỏi thường gặp
Pháo binh tiếng Nhật là gì?
"pháo binh" trong tiếng Nhật là 大砲 (たいほう) (danh từ), 砲兵 (ほうへい) (danh từ).