Pháo đài tiếng Nhật là gì?
"pháo đài" trong tiếng Nhật là 要塞 (ようさい) (danh từ), 砲台 (ほうだい) (danh từ), 城塞 (じょうさい) (danh từ).
要塞 Danh từ
ようさいyōsai giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
砲台 Danh từ
ほうだいhōdaiHán Việt: PHÁO ĐÀI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài.
城塞 Danh từ
じょうさいjōsaiHán Việt: THÀNH TRẠI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pháo đài, thành luỹ, thành trì, thành quách.
Câu hỏi thường gặp
Pháo đài tiếng Nhật là gì?
"pháo đài" trong tiếng Nhật là 要塞 (ようさい) (danh từ), 砲台 (ほうだい) (danh từ), 城塞 (じょうさい) (danh từ).