Phái đoàn tiếng Nhật là gì?
"phái đoàn" trong tiếng Nhật là 代表団 (だいひょうだん) (danh từ).
代表団 Danh từ
だいひょうだんdaihyōdanHán Việt: ĐẠI BIỂU ĐOÀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đoàn đại biểu, phái đoàn.
- 両国の代表団はジュネーブで会見した。 Phái đoàn của hai nước sẽ gặp nhau tại Geneva.
Câu hỏi thường gặp
Phái đoàn tiếng Nhật là gì?
"phái đoàn" trong tiếng Nhật là 代表団 (だいひょうだん) (danh từ).