Phá sản tiếng Nhật là gì?
"phá sản" trong tiếng Nhật là 破産 (はさん) (danh từ), 倒産 (とうさん) (danh từ).
破産 Danh từ
はさんhasanJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá sản.
- その会社は破産した。 Công ti đã phá sản.
倒産 Danh từ
とうさんtōsanJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá sản.
- その会社は倒産した。 Công ti đã phá sản.
Câu hỏi thường gặp
Phá sản tiếng Nhật là gì?
"phá sản" trong tiếng Nhật là 破産 (はさん) (danh từ), 倒産 (とうさん) (danh từ).