Phà tiếng Nhật là gì?
"phà" trong tiếng Nhật là フェリー (danh từ), 渡し船 (わたしぶね) (danh từ), 渡船 (とせん) (danh từ).
フェリー Danh từ
ferīJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phà.
渡し船 Danh từ
わたしぶねwatashibune giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phà.
渡船 Danh từ
とせんtosenHán Việt: ĐỘ THUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phà.
Câu hỏi thường gặp
Phà tiếng Nhật là gì?
"phà" trong tiếng Nhật là フェリー (danh từ), 渡し船 (わたしぶね) (danh từ), 渡船 (とせん) (danh từ).