Osaka tiếng Nhật là gì?
"osaka" trong tiếng Nhật là 大阪 (おおさか) (danh từ).
大阪 Danh từ
おおさかōsakaHán Việt: ĐẠI PHẢN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Osaka.
- 私は兄の援助をたよって大阪から東京に来た。 Tôi rời Osaka đi Tokyo, tin rằng anh trai sẽ giúp mình.
- 大阪在住です。 Tôi ở Osaka
Câu hỏi thường gặp
Osaka tiếng Nhật là gì?
"osaka" trong tiếng Nhật là 大阪 (おおさか) (danh từ).