Ong bắp cày tiếng Nhật là gì?
"ong bắp cày" trong tiếng Nhật là 蜂 (はち) (danh từ), スズメバチ (danh từ).
蜂 Danh từ
はちhachiHán Việt: PHONG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ong, ong bắp cày.
スズメバチ Danh từ
suzumebachi giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ong bắp cày.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "ong bắp cày" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Ong bắp cày tiếng Nhật là gì?
"ong bắp cày" trong tiếng Nhật là 蜂 (はち) (danh từ), スズメバチ (danh từ).