Nhiệt tình tiếng Nhật là gì?
"nhiệt tình" trong tiếng Nhật là 熱情 (ねつじょう) (danh từ), 熱心 (ねっしん) (tính từ đuôi na).
熱情 Danh từ
ねつじょうnetsujōHán Việt: NHIỆT TÌNH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt tình, sự hăng hái, sự nhiệt tình.
熱心 Tính từ đuôi na
ねっしんnesshinHán Việt: NHIỆT TÂMJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hăng hái, nhiệt tình.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt tình tiếng Nhật là gì?
"nhiệt tình" trong tiếng Nhật là 熱情 (ねつじょう) (danh từ), 熱心 (ねっしん) (tính từ đuôi na).