Nhiệt độ cơ thể tiếng Nhật là gì?
"nhiệt độ cơ thể" trong tiếng Nhật là 体温 (たいおん) (danh từ).
体温 Danh từ
たいおんtaionHán Việt: THỂ ÔNJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt độ cơ thể, thân nhiệt.
- 人間の体温は37度付近で上下している。 Nhiệt độ cơ thể của con người dao động trên dưới mức 37 độ C.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt độ cơ thể tiếng Nhật là gì?
"nhiệt độ cơ thể" trong tiếng Nhật là 体温 (たいおん) (danh từ).