Nhiệt tiếng Nhật là gì?
"nhiệt" trong tiếng Nhật là 熱 (ねつ) (danh từ).
熱 Danh từ
ねつnetsuHán Việt: NHIỆTJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiệt.
- 太陽は光と熱を与えてくれる。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
- 太陽は私達に光と熱を与える。 Mặt trời cho chúng ta ánh sáng và nhiệt độ.
Câu hỏi thường gặp
Nhiệt tiếng Nhật là gì?
"nhiệt" trong tiếng Nhật là 熱 (ねつ) (danh từ).