Nhiếp hộ tuyến tiếng Nhật là gì?
"nhiếp hộ tuyến" trong tiếng Nhật là 前立腺 (ぜんりつせん) (danh từ).
前立腺 Danh từ
ぜんりつせんzenritsusenHán Việt: TIỀN LẬP TUYẾN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Nhiếp hộ tuyến tiếng Nhật là gì?
"nhiếp hộ tuyến" trong tiếng Nhật là 前立腺 (ぜんりつせん) (danh từ).