Nhiên liệu hóa thạch tiếng Nhật là gì?
"nhiên liệu hóa thạch" trong tiếng Nhật là 化石燃料 (かせきねんりょう) (danh từ).
化石燃料 Danh từ
かせきねんりょうkasekinenryōHán Việt: HOÁ THẠCH NHIÊN LIỆU giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiên liệu hóa thạch.
Câu hỏi thường gặp
Nhiên liệu hóa thạch tiếng Nhật là gì?
"nhiên liệu hóa thạch" trong tiếng Nhật là 化石燃料 (かせきねんりょう) (danh từ).