Nhanh nhẹn tiếng Nhật là gì?
"nhanh nhẹn" trong tiếng Nhật là すばしっこい (tính từ đuôi i), 機敏 (きびん) (tính từ đuôi na).
すばしっこい Tính từ đuôi i
subashikkoiJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn.
機敏 Tính từ đuôi na
きびんkibinHán Việt: CƠ MẪN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhanh nhẹn.
Câu hỏi thường gặp
Nhanh nhẹn tiếng Nhật là gì?
"nhanh nhẹn" trong tiếng Nhật là すばしっこい (tính từ đuôi i), 機敏 (きびん) (tính từ đuôi na).