すばしっこい
すばしっこい nghĩa là nhanh nhẹn.
Nghĩa của すばしっこい
Tính từ đuôi i
- Nhanh nhẹn.
Cách viết khác: すばしこい
Cách chia của すばしっこい
| Phủ định | すばしっこくない |
| Quá khứ | すばしっこかった |
| Quá khứ phủ định | すばしっこくなかった |
| Thể て | すばしっこくて |
| Dạng phó từ (く) | すばしっこく |
| Điều kiện (ば) | すばしっこければ |
Bảng chia sinh tự động theo nhóm động từ/tính từ trong JMdict (có xử lý các ngoại lệ 行く, する, 来る, ある, いい).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (JMdict)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ đuôi i quick; nimble; agile
- Tính từ đuôi i sharp; shrewd; smart; quick-witted
Câu hỏi thường gặp
すばしっこい nghĩa là gì?
すばしっこい (tính từ đuôi i) nghĩa là nhanh nhẹn.
すばしっこい đọc là gì?
すばしっこい đọc là すばしっこい (romaji: subashikkoi).