Nhân tố tiếng Nhật là gì?
"nhân tố" trong tiếng Nhật là 要素 (ようそ) (danh từ).
要素 Danh từ
ようそyōsoHán Việt: YẾU TỐJLPT N3 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yếu tố, nhân tố.
- 教育は重要な要素である。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
- 教育は重大な要素の一つである。 Giáo dục là một nhân tố trọng yếu
Câu hỏi thường gặp
Nhân tố tiếng Nhật là gì?
"nhân tố" trong tiếng Nhật là 要素 (ようそ) (danh từ).