Nhân quyền tiếng Nhật là gì?
"nhân quyền" trong tiếng Nhật là 人権 (じんけん) (danh từ).
人権 Danh từ
じんけんjinkenHán Việt: NHÂN QUYỀN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân quyền.
- トルクメニスタンの人権 Nhân quyền tại Turkmenistan.
Câu hỏi thường gặp
Nhân quyền tiếng Nhật là gì?
"nhân quyền" trong tiếng Nhật là 人権 (じんけん) (danh từ).