Nhân khẩu học tiếng Nhật là gì?
"nhân khẩu học" trong tiếng Nhật là 人口学 (じんこうがく) (danh từ), 人口統計学 (じんこうとうけいがく) (danh từ).
人口学 Danh từ
じんこうがくjinkōgakuHán Việt: NHÂN KHẨU HỌC giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân khẩu học.
人口統計学 Danh từ
じんこうとうけいがくjinkōtōkeigaku giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân khẩu học.
Câu hỏi thường gặp
Nhân khẩu học tiếng Nhật là gì?
"nhân khẩu học" trong tiếng Nhật là 人口学 (じんこうがく) (danh từ), 人口統計学 (じんこうとうけいがく) (danh từ).