Nhân tiếng Nhật là gì?
"nhân" trong tiếng Nhật là カーネル (danh từ), 細胞核 (さいぼうかく) (danh từ).
カーネル Danh từ
kāneru giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân.
細胞核 Danh từ
さいぼうかくsaibōkakuHán Việt: TẾ BÀO HẠCH giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhân.
Câu hỏi thường gặp
Nhân tiếng Nhật là gì?
"nhân" trong tiếng Nhật là カーネル (danh từ), 細胞核 (さいぼうかく) (danh từ).