Nhánh tiếng Nhật là gì?
"nhánh" trong tiếng Nhật là 枝 (えだ) (danh từ), 部門 (ぶもん) (danh từ), 大枝 (おおえだ) (danh từ).
枝 Danh từ
えだedaHán Việt: CHIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, nhánh, ngành.
部門 Danh từ
ぶもんbumonHán Việt: BỘ MÔNJLPT N1 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhánh.
大枝 Danh từ
おおえだōedaHán Việt: ĐẠI CHI giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cành, ngành, nhánh.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "nhánh" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Nhánh tiếng Nhật là gì?
"nhánh" trong tiếng Nhật là 枝 (えだ) (danh từ), 部門 (ぶもん) (danh từ), 大枝 (おおえだ) (danh từ).