Nhà trọ tiếng Nhật là gì?
"nhà trọ" trong tiếng Nhật là 下宿 (げしゅく) (danh từ), 寄宿舎 (きしゅくしゃ) (danh từ).
下宿 Danh từ
げしゅくgeshukuJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà trọ, sự ở trọ.
寄宿舎 Danh từ
きしゅくしゃkishukusha giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghỉ, nhà trọ.
Câu hỏi thường gặp
Nhà trọ tiếng Nhật là gì?
"nhà trọ" trong tiếng Nhật là 下宿 (げしゅく) (danh từ), 寄宿舎 (きしゅくしゃ) (danh từ).