Nhà thờ tiếng Nhật là gì?
"nhà thờ" trong tiếng Nhật là 教会 (きょうかい) (danh từ), 聖堂 (せいどう) (danh từ), 教会堂 (きょうかいどう) (danh từ).
教会 Danh từ
きょうかいkyōkaiHán Việt: GIÁO HỘIJLPT N4 giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giáo hội, nhà thờ.
- 毎日教会へ行きます。 Mỗi ngày tôi đều đến nhà thờ.
- 教会の鐘が一斉に鳴り出した。 Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
聖堂 Danh từ
せいどうseidōHán Việt: THÁNH ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thờ, đền, điện.
教会堂 Danh từ
きょうかいどうkyōkaidōHán Việt: GIÁO HỘI ĐƯỜNG giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà thờ.
Câu hỏi thường gặp
Nhà thờ tiếng Nhật là gì?
"nhà thờ" trong tiếng Nhật là 教会 (きょうかい) (danh từ), 聖堂 (せいどう) (danh từ), 教会堂 (きょうかいどう) (danh từ).