Nhà ngoại giao tiếng Nhật là gì?
"nhà ngoại giao" trong tiếng Nhật là 外交官 (がいこうかん) (danh từ), 外交家 (がいこうか) (danh từ).
外交官 Danh từ
がいこうかんgaikōkanHán Việt: NGOẠI GIAO QUAN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ngoại giao.
- その会議には百五十名の外交官が来ました。 Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.
外交家 Danh từ
がいこうかgaikōkaHán Việt: NGOẠI GIAO GIA giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ngoại giao.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ngoại giao tiếng Nhật là gì?
"nhà ngoại giao" trong tiếng Nhật là 外交官 (がいこうかん) (danh từ), 外交家 (がいこうか) (danh từ).