Nhà nghiên cứu tiếng Nhật là gì?
"nhà nghiên cứu" trong tiếng Nhật là 研究者 (けんきゅうしゃ) (danh từ), 研究員 (けんきゅういん) (danh từ).
研究者 Danh từ
けんきゅうしゃkenkyūshaHán Việt: NGHIÊN CỨU GIẢ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghiên cứu.
研究員 Danh từ
けんきゅういんkenkyūinHán Việt: NGHIÊN CỨU VIÊN giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà nghiên cứu.
Câu hỏi thường gặp
Nhà nghiên cứu tiếng Nhật là gì?
"nhà nghiên cứu" trong tiếng Nhật là 研究者 (けんきゅうしゃ) (danh từ), 研究員 (けんきゅういん) (danh từ).