Nhà ma tiếng Nhật là gì?
"nhà ma" trong tiếng Nhật là お化け屋敷 (おばけやしき) (danh từ), 幽霊屋敷 (ゆうれいやしき) (danh từ).
お化け屋敷 Danh từ
おばけやしきobakeyashiki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ma.
幽霊屋敷 Danh từ
ゆうれいやしきyūreiyashikiHán Việt: U LINH ỐC PHÔ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà ma.
Câu hỏi thường gặp
Nhà ma tiếng Nhật là gì?
"nhà ma" trong tiếng Nhật là お化け屋敷 (おばけやしき) (danh từ), 幽霊屋敷 (ゆうれいやしき) (danh từ).